諫勸

gián khuyến

Hán Việt: gián khuyến

Tổng quan

khuyên bảo; thẳng thắn khuyên can

新华 · Tân Hoa Đại lục

規諫勸告。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意,諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢!」

Cấu tạo: 諫 (gián) + 勸 (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyên can, can gián
  • Biên soạn 諫勸 iànquàn v. dissuade from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規諫勸告。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意,諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢!」

Eng

  • Cihui 諫勸 iànquàn v. dissuade from

Từ liên quan

Gần nghĩa

勸農 · 勸動 · 勸勉 · 劝募 · 勸化 · 勸告 · 勸和 · 勸導