諫書

jiàn shūgián thư

Hán Việt: gián thư · Pinyin: jiàn shū

Tổng quan

gián thư; tấu chương can gián; thư khuyên can

新华 · Tân Hoa Đại lục

臣子諫諍君上的奏書。《漢書.卷八八.儒林傳.王式傳》:「臣以三百五篇諫,是以亡諫書。」

Cấu tạo: 諫 (gián) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)
  • Biên soạn 諫書 jiànshū n. written admonition to the emperor M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臣子諫諍君上的奏書。《漢書.卷八八.儒林傳.王式傳》:「臣以三百五篇諫,是以亡諫書。」

Eng

  • Cihui 諫書 jiànshū n. written admonition to the emperor M:¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函