諫阻
gián trở
Hán Việt: gián trở
Tổng quan
khuyên can; can gián
勸諫阻止。《紅樓夢》第一六回:「若老爺們再要改時,全仗大爺諫阻,萬不可另尋地方。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Khuyên can ngăn cản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勸諫阻止。《紅樓夢》第一六回:「若老爺們再要改時,全仗大爺諫阻,萬不可另尋地方。」
Hán Việt: gián trở
khuyên can; can gián
勸諫阻止。《紅樓夢》第一六回:「若老爺們再要改時,全仗大爺諫阻,萬不可另尋地方。」