諮問
ti vấn
Hán Việt: ti vấn · Pinyin: zī wèn
Tổng quan
1.咨询; 请教。 2.犹问候。
Nghĩa
Eng
- JMdict consultation
- JMdict question
- JMdict enquiry
- JMdict inquiry
ja
- JMdict 諮問(しもん)
other
- Nguồn khác Hỏi ý kiến về công việc
- Nguồn khác 1 ghi: 阿闍世王為結集主。時諸比丘則從座起,諮問長老大迦葉: ‘於三藏中先集何藏? ’ Vua A-xà-thế làm hóa chủ của đại hội kết tập kinh điển
- Nguồn khác Khi ấy các tỳ kheo liền từ chỗ ngồi đứng dậy, thỉnh ý trưởng lão Đại-ca-diếp: Trong tam tạng kết tập tạng nào trước?