諱字

huì zì húy tự

Hán Việt: húy tự · Pinyin: huì zì

Tổng quan

tên cúng cơm: tên húy

Cấu tạo: (húy) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cúng cơm; tên húy。名字。
  • Cihui tên cúng cơm: tên húy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名字。《水滸傳》第四○回:「如今江州蔡九知府,是蔡太師兒子,如何父寫書與兒子卻使個諱字圖書?」元.無名氏《漁樵記》第四折:「這廝是甚麼人,怎敢叫俺相公的諱字。」