諱言

huì yánhúy ngôn

Hán Việt: húy ngôn · Pinyin: huì yán

Tổng quan

không dám nói: úp mở/không dám nói ra/che giấu/giấu giếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

不敢或不愿说无可~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有所忌諱而不敢明說。《晏子春秋.內篇.雜上》:「君上好善,民無諱言。」《宋史.卷四五.理宗本紀五》:「似道自詭有再造之功,諱言歲幣及講和之事。」 2.拒絕勸諫。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「臣敢吐不時之義於諱言之朝,猶冰霜見日,必至消滅。」

Cấu tạo: 諱 (húy) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 無可諱言
  • Cihui không dám nói: úp mở/không dám nói ra/che giấu/giấu giếm
  • Biên soạn 諱言 uìyán* v. avoid speaking up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有所忌諱而不敢明說。《晏子春秋.內篇.雜上》:「君上好善,民無諱言。」《宋史.卷四五.理宗本紀五》:「似道自詭有再造之功,諱言歲幣及講和之事。」 2.拒絕勸諫。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「臣敢吐不時之義於諱言之朝,猶冰霜見日,必至消滅。」

Eng

  • Cihui 諱言 uìyán* v. avoid speaking up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直言