直言

zhí yán trực ngôn

Hán Việt: trực ngôn · Pinyin: zhí yán

Tổng quan

nói thẳng thắn | nói trực diện ời nói thẳng, không kiêng nể gì. trực ngôn trực ngôn ☆Lời nói thẳng, không kiêng nể gì.

Cấu tạo: (trực) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói thẳng thắn | nói trực diện ời nói thẳng, không kiêng nể gì. trực ngôn trực ngôn ☆Lời nói thẳng, không kiêng nể gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直陳其事而不加隱瞞。《左傳.成公十五年》:「子好直言,必及於難。」《文選.賈誼.過秦論》:「故直言其失,切諫其邪者,將以為君之榮,除主之禍也。」 2.正直不阿的言論。《三國演義》第三○回:「袁紹不納直言,後必為曹操所擒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正直﹑耿直的话; 直率地说;说实话; 直言敢谏『晋察举科目名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直﹑耿直的话。 2.直率地说;说实话。 3.直言敢谏『晋察举科目名。

Eng

  • CC-CEDICT to speak forthrightly|to talk bluntly
  • Cihui to speak forthrightly; to talk bluntly

ja

  • JMdict straight talk|plain speaking|speaking frankly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

婉言 · 讳言