讽咏

phúng vịnh

Hán Việt: phúng vịnh

Tổng quan

àm văn thơ rồi đọc lên để nói về cảnh vật, sự việc. Như: Ngâm vịnh. phúng vịnh phúng vịnh ☆Làm văn thơ rồi đọc lên để nói về cảnh vật, sự việc. Như: Ngâm vịnh.

Cấu tạo: (phúng) + (vịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm văn thơ rồi đọc lên để nói về cảnh vật, sự việc. Như: Ngâm vịnh. phúng vịnh phúng vịnh ☆Làm văn thơ rồi đọc lên để nói về cảnh vật, sự việc. Như: Ngâm vịnh.

ja

  • JMdict poetic composition