諸侯

zhū hóu chư hầu

Hán Việt: chư hầu · Pinyin: zhū hóu

Tổng quan

các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế | các vị cai trị địa phương hỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được vua thiên tử sắc phong. chư hầu chư hầu ☆Chỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được vua thiên tử sắc phong. chư hầu; các nước chư hầu。古代帝王統轄下的列國君主的統稱。

Cấu tạo: (chư) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chư hầu chư hầu ☆Chỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được vua thiên tử sắc phong.
  • Cihui các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế | các vị cai trị địa phương hỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được vua thiên tử sắc phong. chư hầu chư hầu ☆Chỉ chung những vị vua các nước nhỏ, được vua thiên tử sắc phong. chư hầu; các nước chư hầu。古代帝王…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代列國的國君。《文選.諸葛亮.出師表》:「臣本布衣,躬耕於南陽,苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」《大宋宣和遺事.元集》:「至湯王時,為諸侯與葛為鄰,葛君不道,苦虐其民,湯王伐之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西周、春秋时分封的各国国君。必须服从王命,交纳贡赋和捍卫王室。在其封土内世袭占有封地及居民,世代掌握统治权; 借指掌握军政大权的地方长官苟全生命于乱世,不求闻达于诸侯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①西周、春秋时分封的各国国君。必须服从王命,交纳贡赋和捍卫王室。在其封土内世袭占有封地及居民,世代掌握统治权。②借指掌握军政大权的地方长官苟全生命于乱世,不求闻达于诸侯。

Eng

  • CC-CEDICT dukes or princes who rule a part of the country under the emperor; local rulers
  • Cihui dukes or princes who rule a part of the country under the emperor; local rulers

ja

  • JMdict feudal lords|barons|princes