諸夏 chư hạ Hán Việt: chư hạ Tổng quan Cấu tạo: 諸 (chư) + 夏 (hạ)Hán Việtchư hạCấu tạo諸 + 夏 · chư + hạ nghĩa thành phần: chư + hạ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代對中國的泛稱。封建時代,天子之下,諸侯國很多,故稱為「諸夏」。《左傳.僖公二十一年》:「以服事諸夏。」《論語.八佾》:「夷狄之有君,不如諸夏之亡也。」EngCihui 諸夏 hūXià n. various Chinese kingdoms