諸如

zhū rú chư như

Hán Việt: chư như · Pinyin: zhū rú

Tổng quan

(những thứ khác nhau) chẳng hạn như | chẳng hạn như (sau đây) như là; như (dùng trước các ví dụ)。舉例用語,放在所舉的例子前面,表示不止一個例子。 他非常關心群眾,做了不少好事,諸如訪問職工家屬,去醫院看病人,等等。 ông ấy rất quan tâm đến quần chúng, đã làm được nhiều việc tốt, như thăm hỏi các gia đình công nhân viên chức, đến bệnh viện thăm người bệnh, v.v...

Cấu tạo: (chư) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (những thứ khác nhau) chẳng hạn như | chẳng hạn như (sau đây) như là; như (dùng trước các ví dụ)。舉例用語,放在所舉的例子前面,表示不止一個例子。 他非常關心群眾,做了不少好事,諸如訪問職工家屬,去醫院看病人,等等。 ông ấy rất quan tâm đến quần chúng, đã làm được nhiều việc tốt, như thăm hỏi các gia đình công nhân viên chức, đến bệnh việ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举例用语。放在所举的例子前面﹐表示不止一个例子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举例用语。放在所举的例子前面﹐表示不止一个例子。

Eng

  • CC-CEDICT (various things) such as|such as (the following)
  • Cihui (various things) such as; such as (the following)