諸子
chư tử
Hán Việt: chư tử · Pinyin: zhū zǐ
Tổng quan
các bậc hiền triết | ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒 được đại diện bởi Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子, Đạo gia 道 bởi Lão Tử 老子 và Trang Tử 莊子|庄子, Mặc gia 墨 bởi Mặc Tử 墨子, Pháp gia 法 bởi Tôn Tử 孫子|孙子 và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子, và nhiều người khác hỉ chung các bậc học giả, có viết sách để truyền bá học thuyết của mình. chư tử chư tử ☆Chỉ chung các bậc học giả, có viết sách để tru…
Nghĩa
Việt
- Cihui chư tử chư tử ☆Chỉ chung các bậc học giả, có viết sách để truyền bá học thuyết của mình.
- Cihui các bậc hiền triết | ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒 được đại diện bởi Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子, Đạo gia 道 bởi Lão Tử 老子 và Trang Tử 莊子|庄子, Mặc gia 墨 bởi Mặc Tử 墨子, Pháp gia 法 bởi Tôn Tử 孫子|孙子 và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子, và nhiều người khác hỉ chung các b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱古代的學術思想家。《漢書.卷三○.藝文志》:「戰國從衡,真偽分爭,諸子之言紛然殽亂。」 2.總稱古代學術家所著的書籍。《漢書》藝文志載有一百八十九家,今通稱諸子百家者,舉其成數而言。 3.職官名。周置,掌公卿大夫世子業務。見《周禮.夏官.諸子》。 4.眾兒。《宋史.卷三一六.吳奎傳》:「沒之日,家無餘資,諸子至無屋以居,當時稱之。」 5.諸君。唐.李華〈與外孫崔氏二孩書〉:「今者諸子日出高眠,爭覽盤器。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 周官名; 古代天子﹑诸侯姬妾之官职名称; 指先秦至汉初的各派学者或其著作; 众儿; 犹诸君; 众女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.周官名。 2.古代天子﹑诸侯姬妾之官职名称。 3.指先秦至汉初的各派学者或其著作。 4.众儿。 5.犹诸君。 6.众女子。
Eng
- CC-CEDICT various sages|refers to the classical schools of thought, e.g. Confucianism 儒[ru2] represented by Confucius 孔子[Kong3 zi3] and Mencius 孟子[Meng4 zi3], Daoism 道[dao4] by Laozi 老子[Lao3 zi3] and Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mohism 墨[mo4] by Mozi 墨子[Mo4 zi3], Legalism 法[fa3] by Sunzi 孫…
- Cihui various sages; refers to the classical schools of thought, e.g. Confucianism 儒 represented by Confucius 孔子 and Mencius 孟子, Daoism 道 by Laozi 老子 and Zhuangzi 莊子|庄子, Mohism 墨 by Mozi 墨子, Legalism 法 by Sunzi 孫子|孙子 and Han Feizi 韓非子|韩非子, and numerous others
ja
- JMdict gentlemen|you|(all of) you or them|Hundred Schools of Thought
- JMdict gudgeon (any fish of genus Gnathopogon or related genera)|willow gudgeon (Gnathopogon caerulescens)|longtooth grouper (species of fish, Epinephelus bruneus)