諸父

zhū fù chư phụ

Hán Việt: chư phụ · Pinyin: zhū fù

Tổng quan

Cấu tạo: (chư) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung Chú hoặc Bác trai. chư phụ chư phụ ☆Chỉ chung Chú hoặc Bác trai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代天子對同姓諸侯或諸侯對同姓大夫,皆尊稱為「父」或「諸父」。《詩經.小雅.伐木》:「伐木許許,釃酒有藇。既有肥羜,以速諸父。」後用為叔伯輩的通稱。唐.韓愈〈寄十二郎文〉:「念諸父與諸兄,皆康強而早世。」

Eng

  • Cihui 諸父 hūfù n. father's brothers; paternal uncles