诺们罕

nặc môn hãn

Hán Việt: nặc môn hãn

Tổng quan

nặc môn hãn (職位)大喇嘛之名號。即法王之義。位次呼圖克圖。蒙藏青海皆有之。☸

Cấu tạo: (nặc) + (môn) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặc môn hãn (職位)大喇嘛之名號。即法王之義。位次呼圖克圖。蒙藏青海皆有之。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大喇嘛的名號。意即法王,地位次於呼圖克圖,蒙、藏、青海皆有之。