men môn

Hán Việt: môn · Pinyin: men

Tổng quan

em 們.

亚们 · 亲们 · 人们 · 他们 · 你们 · 咱们 · 哥们 · 图们

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmen
Hán Việtmôn
Quảng Đôngmun4
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmuon
Phản thiết莫奔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [們].
  • Thiều Chửu Bọn. Như {ngã môn} [我們] bọn ta.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 们 用在代词或指人的名词后面,表示复数。如孩子们 么”的变音字 李逵道这们睡,闷死我也。”--《水浒传》 注意名词前有数量词时,后面不加们”,例如不说三个孩子们” 们men词尾,〈表〉人的复数我~。你~的。老师~。 们mén 1.词的后缀。用在人称﹑物称代词或指人﹑指物的名词后面,表示复数。 2.词的后缀。用于具体的人名后,表示"等人"﹑"之辈"。 3.词的后缀。用在指示代词后面 ,相当于"这么"﹑"那么"的"么"。

Eng

  • CC-CEDICT plural marker for pronouns, and nouns referring to individuals

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】莫困切,音悶。們渾,肥滿貌。 又莫奔切,音門。今塡詞家我們俺們。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 们 · 们 · 們 · 们 · 們