謀主
mưu chủ
Hán Việt: mưu chủ · Pinyin: móu zhǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đứng ra tính toán sắp đặt sự việc. mưu chủ mưu chủ ☆Người đứng ra tính toán sắp đặt sự việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出計謀的人。《左傳.襄公二十六年》:「今楚多淫刑,其大夫逃死於四方,而為之謀主以害楚國。」《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「先主復領益州牧,諸葛亮為股肱,法正為謀主。」
Eng
- Cihui 謀主 óuzhǔ n. 1. arch-plotter; ringleader 2. planner; designer