謀反
mưu phản
Hán Việt: mưu phản · Pinyin: móu fǎn
Tổng quan
mưu phản; mưu mô làm phản
1.图谋反叛。
圖謀反叛。《三國演義》第一三回:「李傕謀反,從之者即為賊黨,後患不淺。」《紅樓夢》第六八回:「便告我們家謀反也沒事的。不過是借他一鬧,大家沒臉; 若告大了,我這裡自然能彀平息的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...); mưu phản: mưu phản/mưu mô làm phản; mưu mô làm phản
- Biên soạn v. plot rebellion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀反叛。《三國演義》第一三回:「李傕謀反,從之者即為賊黨,後患不淺。」《紅樓夢》第六八回:「便告我們家謀反也沒事的。不過是借他一鬧,大家沒臉; 若告大了,我這裡自然能彀平息的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.图谋反叛。
Eng
- JMdict rebellion
- JMdict revolt
- JMdict insurrection
- JMdict treason
- JMdict plotting to overthrow the government (by assassinating the emperor)
- Cihui to plot a rebellion; to conspire against the state
- Tần suất từ v. plot rebellion
Đức
- Handedict sich zu einer Rebellion verschwören (V, Pol)
ja
- JMdict 謀反(むほん)
- JMdict 謀反(むへん)
other
- Nguồn khác Tính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình