謀幹

móu gàn mưu cán

Hán Việt: mưu cán · Pinyin: móu gàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mưu) + (cán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋求、計劃。《文明小史》第三七回:「學上三年,英國話居然也能夠說幾句將就的,文法也懂得些,正想謀幹出洋,可巧慕政接到家信,說他父親病重,叫他連夜趕回去。」