謄本
đằng bổn
Hán Việt: đằng bổn · Pinyin: téng běn
Tổng quan
phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn (hối phiếu), (pháp lý) bản sao (tài liệu, (âm nhạc) giọng nam cao, (âm nhạc) bè têno, (âm nhạc) kèn têno
Nghĩa
Việt
- Cihui phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn (hối phiếu), (pháp lý) bản sao (tài liệu, (âm nhạc) giọng nam cao, (âm nhạc) bè têno, (âm nhạc) kèn têno
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文件的抄本或副本。如:「戶籍謄本」。
Eng
- Cihui 謄本 éngběn n. transcript; copy
ja
- JMdict certified copy|transcript|official copy of the family register