謄清

téng qīngđằng thanh

Hán Việt: đằng thanh · Pinyin: téng qīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.誊写清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照草稿用正楷抄寫清楚。《鏡花緣》第六三回:「弟恐兄卷被汙,藏入懷中,忙將己卷謄清,交畢回寓。」

Cấu tạo: 謄 (đằng) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chép lại rõ ràng
  • Biên soạn r.v. make a fair copy of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照草稿用正楷抄寫清楚。《鏡花緣》第六三回:「弟恐兄卷被汙,藏入懷中,忙將己卷謄清,交畢回寓。」

Eng

  • Cihui 謄清 éngqīng r.v. make a fair copy of

Từ liên quan

Gần nghĩa

清丈 · 清世 · 清豐 · 清麗 · 清了 · 清亮 · 清人 · 清倉