謄清

téng qīng đằng thanh

Hán Việt: đằng thanh · Pinyin: téng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (đằng) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照草稿用正楷抄寫清楚。《鏡花緣》第六三回:「弟恐兄卷被汙,藏入懷中,忙將己卷謄清,交畢回寓。」

Eng

  • Cihui 謄清 éngqīng r.v. make a fair copy of