謊價
hoang giá
Hán Việt: hoang giá · Pinyin: huǎng jià
Tổng quan
giá bị thổi phồng | giá cắt cổ nói thách; giá nói thách。(謊價兒)出售貨物時所要的高於一般的價錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui giá bị thổi phồng | giá cắt cổ nói thách; giá nói thách。(謊價兒)出售貨物時所要的高於一般的價錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不實的價格。如:「不肖商人為了利益而虛報謊價。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)出售货物时所要的高于一般的价钱。
Eng
- CC-CEDICT inflated price|exorbitant price
- Cihui inflated price; exorbitant price