謊報

huǎng bàohoang báo

Hán Việt: hoang báo · Pinyin: huǎng bào

Tổng quan

báo cáo láo; khai man; báo cáo sai. 謊報軍情 báo cáo sai tình hình của địch. 謊報成績 báo cáo sai thành tích

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意不真实地报告:~军情, ~成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向人作不實的報告。如:「警方接獲一通謊報火警的電話,白忙了半天。」

Cấu tạo: 謊 (hoang) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 謊報軍情 謊報成績
  • Biên soạn 謊報 uǎngbào v. lie about sth.; start a canard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人作不實的報告。如:「警方接獲一通謊報火警的電話,白忙了半天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意不真实地报告:~军情, ~成绩。

Eng

  • Cihui to lie

Đức

  • Handedict Lüge, Falschmeldung

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪