謊子

huǎng zi hoang tử

Hán Việt: hoang tử · Pinyin: huǎng zi

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騙子、無賴。元.高文秀《黑旋風》第一折:「泰安神州謊子極多,哨子極廣,怎生得一個護臂跟隨將我去方可。」《初刻拍案驚奇》卷六:「探頭門外一看,只見一個人謊子打扮的,在街上擺來,被他劈面撞見。」也稱為「謊漢」、「謊賊」。