謊騙

huǎng piànhoang phiến

Hán Việt: hoang phiến · Pinyin: huǎng piàn

Tổng quan

lừa gạt; lừa bịp; lừa dối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺骗。

Cấu tạo: 謊 (hoang) + 騙 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lừa dối
  • Google Alex v6 lừa gạt
  • VietPhrases lừa bịp; lừa dối
  • Tần suất từ sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt, điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm, lừa dối bằng hành động, chứng minh là sai; đập tan (luận điệu), nói dối; lừa dối, nằm, nằm nghỉ, (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận, ngả mình (nghỉ ngơi), nằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến, nằm nghỉ, chịu khuất phục, sinh nở, ở cữ, (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác), thuộc trách nhiệm (của ai), ngủ đêm ngoài trời, hoãn, chịu, đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm), rút về một nơi kín đáo;…
  • Biên soạn 謊騙 uǎngpiàn* v. deceive; cheat; dupe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欺骗。

Eng

  • Cihui 謊騙 uǎngpiàn* v. deceive; cheat; dupe
  • Cihui to deceive; to cheat
  • Tần suất từ 謊騙 uǎngpiàn* v. deceive; cheat; dupe

Từ liên quan

Gần nghĩa

謊信 · 謊花 · 謊價 · 谎信 · 謊報 · 謊稱 · 谎花 · 謊言