謐如

mì rúmật như

Hán Việt: mật như · Pinyin: mì rú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹谧然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安寧的樣子。《宋書.卷五.文帝本紀》:「內清外晏,四海謐如。」

Cấu tạo: 謐 (mật) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yên bình
  • Biên soạn peace; repose; tranquility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安寧的樣子。《宋書.卷五.文帝本紀》:「內清外晏,四海謐如。」

Eng

  • Cihui 謐如 ìrú n. peace; repose; tranquility

Từ liên quan

Gần nghĩa

如一 · 如上 · 如下 · 如東 · 如絲 · 如雲 · 如今 · 如何