mật

Hán Việt: mật · Pinyin:

Tổng quan

yên tĩnh

元謐 · 行謐 · 謐如 · 謐安 · 謐寧 · 謐息 · 謐然 · 謐爾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmật
Quảng Đôngmat6
Mân Nambit8
Nhật BảnSHIZUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổmjit
Baxter-Sagartmi[t]
Hán ngữ Thượng cổmi[t]
Phản thiết覓輺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên lặng. Cũng đọc là {mịch}. Như {tĩnh mịch} [靜謐].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 安寧、寧靜。如:「安謐」、「靜謐」。_x000D_ [動]_x000D_ 靜止。唐.王勃〈拜南郊頌〉:「王良聳策,雲藏星謐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謐zhuān 1.数责;责让。 2.相退让。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) quiet; peaceful; tranquil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】彌必切【集韻】【韻會】【正韻】覓輺切,𠀤音蜜。【說文】靜語也。一曰無聲也。【爾雅·釋詁】靜也。【廣韻】愼也,安也。【班固·漢武帝內傳】內外寂謐。【魏志·東夷傳】海表謐然。【宋書·樂志】謝莊《明堂歌》云:地紐謐,乾樞回。

Thuyết Văn

靜語也。 从言。𥁑聲。 一曰無聲也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今文尚書維㓝之謐哉。周頌。誐以謐我。釋詁曰。謐、靜也。按周頌謐亦作溢、亦作恤。堯典謐亦作恤。釋詁。溢、愼也。溢、愼、謐、靜也。恤與謐同部。溢葢恤之譌體。愼靜二義相成。許云靜語者、爲其從言也。 彌必切。十二部。 今多用此義。

【謐】 (mật ⟨mịch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𥁑 (𥁑) Phiên thiết: Di tất thiết Thượng tự: 彌 (di) | Hạ tự: 必 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tĩnh ({Tĩnh} [靜] trái lại ) ngữ (Nói) vậy Một thuyết khác: 無聲也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛑 · 𧨨 · 谧 · 谧 · 谧