謐爾 mì ěr · mật nhĩ Hán Việt: mật nhĩ · Pinyin: mì ěr Tổng quan Cấu tạo: 謐 (mật) + 爾 (nhĩ)Pinyinmì ěrHán Việtmật nhĩCấu tạo謐 + 爾 · mật + nhĩ nghĩa thành phần: mật + nhĩ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安然、平靜無事。漢.崔駰〈北巡頌〉:「雍容清廟,謐爾無虞。」《晉書.卷一三○.赫連勃勃載記》:「而幽朔謐爾,主有常尊于上;海代晏然,物無異望于下。」