謔浪

xuè lànghước lãng

Hán Việt: hước lãng · Pinyin: xuè làng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏谑放荡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲謔浪蕩。《大宋宣和遺事.元集》:「多道市井淫媒謔浪之語,以蠱上心。」明.陳繼儒《李公子傳》:「李年少謔浪,醉時微以謔語侵清明君。」

Cấu tạo: 謔 (hước) + 浪 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trêu đùa phóng đãng
  • VietPhrases phóng túng
  • Biên soạn 謔浪 uèlàng v.p. have restrained fun

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲謔浪蕩。《大宋宣和遺事.元集》:「多道市井淫媒謔浪之語,以蠱上心。」明.陳繼儒《李公子傳》:「李年少謔浪,醉時微以謔語侵清明君。」

Eng

  • Cihui 謔浪 uèlàng v.p. have restrained fun

Từ liên quan

Gần nghĩa

浪人 · 浪頭 · 浪女 · 浪子 · 浪木 · 浪桥 · 浪橋 · 浪泊