謗書

bàng shū báng thư

Hán Việt: báng thư · Pinyin: bàng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (báng) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á thư nói điều xấu của người khác — Một tên chỉ bộ sử kí của Tư Mã Thiên đời Hán, vì bộ sử này ghi chép luôn cả những điều xấu của triều đình nhà Hán. báng thư báng thư ☆Lá thư nói điều xấu của người khác — Một tên chỉ bộ sử kí của Tư Mã Thiên đời Hán, vì bộ sử này ghi chép luôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀謗攻訐他人的書信。《戰國策.齊策二》:「魏文侯令樂羊將,攻中山,三年而拔之,樂羊反而語功,文侯示之謗書一篋。」 2.司馬遷所作的《史記》。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「昔武帝不殺司馬遷,使作謗書,流於後世。」《三國演義》第九回:「昔孝武不殺司馬遷,後使作史,遂致謗書流於後世。」

Eng

  • Cihui 謗書 àngshū n. <wr.> slanderous letter