謙辭
khiêm từ
Hán Việt: khiêm từ · Pinyin: qiān cí
Tổng quan
lời nói khiêm tốn; lời nói nhã nhặn
1.谦虚的言辞。 2.谦让﹔推辞。
1.謙虛的話。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「囂不欲東,連遣使深持謙辭,言無功德,須四方平定,退伏閭里。」也作「謙詞」。 2.謙讓而推辭。如:「謙辭不受」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 謙辭 qiāncí n. self-deprecatory expression M:¹jù ◆v. decline politely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙虛的話。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「囂不欲東,連遣使深持謙辭,言無功德,須四方平定,退伏閭里。」也作「謙詞」。 2.謙讓而推辭。如:「謙辭不受」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚的言辞。 2.谦让﹔推辞。
Eng
- Cihui humble words; self-deprecatory expression; to modestly decline
other
- Nguồn khác Lời nói nhún nhường