謙辭

qiān cí khiêm từ

Hán Việt: khiêm từ · Pinyin: qiān cí

Tổng quan

lời lẽ khiêm tốn | cách nói tự hạ thấp | từ chối một cách khiêm tốn ời nói nhún nhường. khiêm từ khiêm từ ☆Lời nói nhún nhường. lời nói khiêm tốn; lời nói nhã nhặn。含謙虛口吻的言詞,如'過獎、不敢當'等。

Cấu tạo: (khiêm) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm từ khiêm từ ☆Lời nói nhún nhường.
  • Cihui lời lẽ khiêm tốn | cách nói tự hạ thấp | từ chối một cách khiêm tốn ời nói nhún nhường. khiêm từ khiêm từ ☆Lời nói nhún nhường. lời nói khiêm tốn; lời nói nhã nhặn。含謙虛口吻的言詞,如'過獎、不敢當'等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙虛的話。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「囂不欲東,連遣使深持謙辭,言無功德,須四方平定,退伏閭里。」也作「謙詞」。 2.謙讓而推辭。如:「謙辭不受」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦虚的言辞; 谦让﹔推辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚的言辞。 2.谦让﹔推辞。

Eng

  • CC-CEDICT humble words|self-deprecatory expression|to modestly decline
  • Cihui humble words; self-deprecatory expression; to modestly decline