qiān khiêm

Hán Việt: khiêm · Pinyin: qiān

Tổng quan

khiêm tốn

謙恭 · 謙稱 · 謙讓 · 謙辭 · 謙遜 · 謙1. · 謙2. · 謙謙君子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtkhiêm
Quảng Đônghim1
Mân Namkhiam
Nhật BảnHERIKUDARU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhem
Baxter-Sagartk-r̥ˤem
Hán ngữ Thượng cổk-r̥ˤem
Phản thiết胡兼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là {khiêm}. Như {khiêm nhượng} [謙讓] nhún nhường. Một âm là {khiệm}. Thỏa thuê.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khom khom lưng, lom khom [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khòm khòm lưng, lòm khòm [Eng: to hunch one's back, to walk with a stoop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 敬讓而不自大。如:「謙虛」、「謙卑」、「謙和」。《書經.大禹謨》:「滿招損,謙受益。」唐.魏徵〈論時政疏〉:「念高危,則思謙沖以自牧。」 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。艮(☶)下坤(☷)上。象內止外順而終有成之義。

Eng

  • CC-CEDICT modest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥡝【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦兼切,歉平聲。【說文】敬也。【玉篇】讓也。【增韻】致恭也。不自滿也。又卦名。【易·謙卦】謙亨,君子有終。【釋文】𤰞退爲義,屈己下物也。【朱子·本義】有而不居之義。【史記·樂書】君子以謙退爲禮。 又姓。見【字彙】。 又【集韻】或作嗛。【前漢·藝文志】易之嗛嗛。【師古註】與謙同。又【司馬相如·封禪書】陛下嗛讓而弗發也。【史記】作謙讓。 又【正韻】胡兼切。與嫌同。【荀子·仲尼篇】信而不處謙。【註】言得信於上,不處嫌疑,使人疑其作威福也。 又【集韻】【正韻】𠀤苦簟切,歉上聲。安靜貌。【禮·大學】此之謂自謙。【註】謙讀爲慊。慊之言厭也。【朱傳】謙,快也,足也。【韻會】謙與慊通。 又【字彙】苦劫切,音怯。大學義同。朱子讀。【六書統】一作𧫨。

Thuyết Văn

敬也。 从言。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敬、肅也。謙與敬義相成。 苦兼切。七部。謙或假嗛爲之。

【謙】 (khiêm ⟨khiệm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Khổ kiêm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: khiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kính (Cung kính ngoài dáng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧫨 · 谦 · 谦 · 谦