講古

jiǎng gǔ giảng cổ

Hán Việt: giảng cổ · Pinyin: jiǎng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講論古理。唐.柳宗元〈答嚴厚輿論師道書〉:「言道講古,窮文辭以為師。」 2.在臺灣稱說書為「講古」。講古通常講述歷史故事、稗官野史或民間傳說,具有休閒娛樂及教育功能。