講臺

jiǎng tái giảng thai

Hán Việt: giảng thai · Pinyin: jiǎng tái

Tổng quan

bục giảng; bệ; đài; bệ giảng。在教室或會場的一端建造的高出地面的台子,講課或講演的人站在上面。 一九八五年六月十二日下午,數學家華羅庚出現在東京大學講台上,開始了他訪問日本的學術演講。 Chiều ngày 12 tháng 6 năm 1985, nhà toán học Hoa La Canh xuất hiện trên bục giảng của trường đại học Tô-ki-ô, bắt đầu cuộc diễn thuyết học thuật của ông trong chuyến viếng thăm Nhật Bản.

Cấu tạo: (giảng) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bục giảng; bệ; đài; bệ giảng。在教室或會場的一端建造的高出地面的台子,講課或講演的人站在上面。 一九八五年六月十二日下午,數學家華羅庚出現在東京大學講台上,開始了他訪問日本的學術演講。 Chiều ngày 12 tháng 6 năm 1985, nhà toán học Hoa La Canh xuất hiện trên bục giảng của trường đại học Tô-ki-ô, bắt đầu cuộc diễn thuyết học thuật của ông trong chuyến viếng t…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 講臺|讲台[jiang3 tai2]