講堂
giảng đường
Hán Việt: giảng đường · Pinyin: jiǎng táng
Tổng quan
giảng đường; phòng học; nơi dạy học
1.儒师讲学的堂舍。 2.今亦指教室。 3.高僧讲经说法的堂舍。
1.舊時講習經術的地方。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「還,幸孔子宅,祠仲尼及七十二弟子。親御講堂,命皇太子、諸王講經。」 2.佛家講經說法的地方。 3.學校的教室。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phòng học (ở trường); phòng học; nơi dạy học; giảng đường: giảng đường/phòng học/nơi dạy học
- Biên soạn 講堂 iǎngtáng* n. lecture room; classroom M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時講習經術的地方。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「還,幸孔子宅,祠仲尼及七十二弟子。親御講堂,命皇太子、諸王講經。」 2.佛家講經說法的地方。 3.學校的教室。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.儒师讲学的堂舍。 2.今亦指教室。 3.高僧讲经说法的堂舍。
Eng
- JMdict auditorium
- JMdict lecture hall
- Cihui lecture hall; 间
- Tần suất từ 講堂 iǎngtáng* n. lecture room; classroom M:¹jiān
Đức
- Handedict Unterrichtsraum, Klassenraum, Lehrstube (S, Edu)
ja
- JMdict 講堂(こうどう)
other
- Nguồn khác Phòng dạy học. Nhà học
- Nguồn khác Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe