講堂

jiǎng táng giảng đường

Hán Việt: giảng đường · Pinyin: jiǎng táng

Tổng quan

giảng đường | LT:家,間|间 hòng dạy học. Nhà học — Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe. giảng đường giảng đường ☆Phòng dạy học. Nhà học — Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe. giảng đường (堂塔)說法講經之堂舍。無量壽經下曰:「無量壽佛,為諸聲聞菩薩大眾班定法時,都悉集會七寶講堂,廣定道教演暢妙法。」☸ giảng đường; phòng học; nơi dạy học。舊時稱教室。

Cấu tạo: (giảng) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng đường giảng đường ☆Phòng dạy học. Nhà học — Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe.
  • Cihui giảng đường | LT:家,間|间 hòng dạy học. Nhà học — Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe. giảng đường giảng đường ☆Phòng dạy học. Nhà học — Phòng lớn dùng làm nơi nói chuyện cho đông người nghe. giảng đường (堂塔)說法講經之堂舍。無量壽經下曰:「無量壽佛,為諸聲聞菩薩大眾班定法時,都悉集會七寶講堂,廣定道教演暢妙法。」☸ gi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時講習經術的地方。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「還,幸孔子宅,祠仲尼及七十二弟子。親御講堂,命皇太子、諸王講經。」 2.佛家講經說法的地方。 3.學校的教室。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儒师讲学的堂舍; 今亦指教室; 高僧讲经说法的堂舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒师讲学的堂舍。 2.今亦指教室。 3.高僧讲经说法的堂舍。

Eng

  • CC-CEDICT lecture hall|CL:家[jia1],間|间[jian1]
  • Cihui lecture hall; CL:家,間|间

ja

  • JMdict auditorium|lecture hall