講壇

jiǎng tán giảng đàn

Hán Việt: giảng đàn · Pinyin: jiǎng tán

Tổng quan

một cái bục (để nói) bục giảng; diễn đàn; giàn。講台;泛指講演討論的場所。 全國農業展覽會是宣傳先進經驗的講壇。 triển lãm nông nghiệp toàn quốc là diễn đàn truyền đạt kinh nghiệm tiên tiến.

Cấu tạo: (giảng) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cái bục (để nói) bục giảng; diễn đàn; giàn。講台;泛指講演討論的場所。 全國農業展覽會是宣傳先進經驗的講壇。 triển lãm nông nghiệp toàn quốc là diễn đàn truyền đạt kinh nghiệm tiên tiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教師授課、演講者演講或神職人員講道時所站立的臺子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲台,泛指讲演讨论的场所。

Eng

  • CC-CEDICT a platform (to speak)
  • Cihui a platform (to speak)

ja

  • JMdict lecture platform