講席

jiǎng xí giảng tịch

Hán Việt: giảng tịch · Pinyin: jiǎng xí

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIẢNG TỊCH Phật giáo ngữ. Còn gọi: Giảng hội. Pháp hội giảng nói kinh Phật, giải thích nghĩa kinh thuộc các tông phái Phật giáo, ngoài Thiền tông. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 法師講下人少、辯和怪於師、遂往縣令瞿宗侃説之:彼邪見道人、打破講席。 Số người nghe Pháp sư thuyết pháp bị giảm xuống. Biện Hò…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教師講學的座位。《梁書.卷三四.張緬傳》:「文筵講席,朝遊夕宴,何曾不同茲勝賞,共此言寄。」唐.孟浩然〈題融公蘭若〉詩:「芰荷薰講席,松柏映香臺。」也稱為「講筵」。

Eng

  • Cihui 講席 jiǎngxí n. place occupied by a lecturer; chair