講情

jiǎng qíng giảng tình

Hán Việt: giảng tình · Pinyin: jiǎng qíng

Tổng quan

van xin hộ: cầu xin hộ

Cấu tạo: (giảng) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui van xin hộ; cầu xin hộ。替人求情,請求寬恕。
  • Cihui van xin hộ: cầu xin hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人說情,請求通融。如:「比賽是公正的,不得講情。」

Eng

  • Cihui 講情 iǎngqíng v.o. intercede; plead for sb. | Fùmǔ wèi chuǎnghuò de háizi ∼. The parents interceded for the child who had got into trouble.