講求
giảng cầu
Hán Việt: giảng cầu · Pinyin: jiǎng qiú
Tổng quan
chú trọng | nhấn mạnh | kỹ lưỡng | vươn tới coi trọng; chuộng; ưa chuộng。重視某一方面,並沒法使它實現,滿足要求;追求。 辦事要講求效率。 làm việc phải coi trọng hiệu suất. 要講求實際,不要講求形式。 phải coi trọng thực tế, không nên coi trọng hình thức.
Nghĩa
Việt
- Cihui chú trọng | nhấn mạnh | kỹ lưỡng | vươn tới coi trọng; chuộng; ưa chuộng。重視某一方面,並沒法使它實現,滿足要求;追求。 辦事要講求效率。 làm việc phải coi trọng hiệu suất. 要講求實際,不要講求形式。 phải coi trọng thực tế, không nên coi trọng hình thức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究、研習。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「使六七少年,日夜講求於內。」《五代史平話.周史.卷下》:「農隙之際,講求弓馬,以習戰伐。」 2.喜好、重視。《文明小史》第三一回:「現在講求新政的,有一位商務部裡的馮主事,單名一個廉,字號叫直齋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视某一方面,并设法使它实现,满足要求;追求:办事要~效率|要~实际,不要~形式。
Eng
- CC-CEDICT to stress|to emphasize|particular about sth|to strive for
- Cihui to stress; to emphasize; particular about sth; to strive for