講法

jiǎng fǎ giảng pháp

Hán Việt: giảng pháp · Pinyin: jiǎng fǎ

Tổng quan

cách nói: lối nói/cách diễn đạt/ý kiến/kiến giải

Cấu tạo: (giảng) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cách nói; lối nói; cách diễn đạt。指措詞。 2. ý kiến; kiến giải。指意見;見解。參看〖說法〗(shuō·fa)。
  • Cihui cách nói: lối nói/cách diễn đạt/ý kiến/kiến giải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說法、措詞或敘述的方法。如:「警方辦案仔細,舉證詳盡,將嫌犯矯飾的講法一一駁斥。」

Eng

  • Cihui 講法 iǎngfa n. 1. way of stating ideas/facts 2. interpretation (of theory/etc.)