講經

giảng kinh

Hán Việt: giảng kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng kinh (雜語)講說經典也。僧之講經,始見於晉書。鳩摩羅什講經於草堂寺是也(職位)。見僧錄司條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講演宗教經典。《大唐三藏取經詩話上》:「當時天王與羅漢曰:『此人三生出世,佛教俱全。』便請下界法師玄奘陞座講經。」

Eng

  • Cihui 講經 iǎngjīng v.o. expound Buddhist sutras