讲经文 giảng kinh văn Hán Việt: giảng kinh văn Tổng quan Cấu tạo: 讲 (giảng) + 经 (kinh) + 文 (văn)Hán Việtgiảng kinh vănCấu tạo讲 + 经 + 文 · giảng + kinh + văn nghĩa thành phần: giảng + kinh + văn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐代俗講的話本,大抵分散文和韻語二部分。內容多以敷演全經為主,摘述一段故事的較少。末尾總以「某某某某唱將來」的格式結尾。是俗講話本的正宗。