講習
giảng tập
Hán Việt: giảng tập · Pinyin: jiǎng xí
Tổng quan
giảng bài | hướng dẫn ọc hỏi và luyện cho quen. giảng tập giảng tập ☆Học hỏi và luyện cho quen. dạy và học; dạy học và học tập; nghiên cứu và học tập。講授和學習。 講習班。 lớp giảng dạy và học tập.
Nghĩa
Việt
- Cihui giảng tập giảng tập ☆Học hỏi và luyện cho quen.
- Cihui giảng bài | hướng dẫn ọc hỏi và luyện cho quen. giảng tập giảng tập ☆Học hỏi và luyện cho quen. dạy và học; dạy học và học tập; nghiên cứu và học tập。講授和學習。 講習班。 lớp giảng dạy và học tập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講授研習。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「然後闔門講習道德,觀覽乎孔老之論,庶幾乎松喬之福。」宋.蘇軾〈教戰守策〉:「臣欲使士大夫尊尚武勇,講習兵法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲授和学习~班; 研习~学问。
- Tân Hoa Tự Điển ①讲授和学习~班。②研习~学问。
Eng
- CC-CEDICT to lecture|to instruct
- Cihui to lecture; to instruct
ja
- JMdict short course|training