講貫

jiǎng guàn giảng quán

Hán Việt: giảng quán · Pinyin: jiǎng guàn

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (quán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講習、研習。唐.柳宗元〈國子司業陽城遺愛碣〉:「則又講貫經籍,俾達奧義。」 2.研求貫通。《通俗編.文學》引《國老談苑》:「講貫世務,以觀器識。」