謝孝

xiè xiào tạ hiếu

Hán Việt: tạ hiếu · Pinyin: xiè xiào

Tổng quan

đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ áp ơn người tới viếng cha mẹ chết — Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì. tạ hiếu tạ hiếu ☆Đáp ơn người tới viếng cha mẹ chết — Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì. lạy đáp lễ (lạy tạ người đến viếng)。舊俗指孝子等向吊唁的親友行禮,特指服滿後拜訪吊唁的親友表示感謝。

Cấu tạo: (tạ) + (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạ hiếu tạ hiếu ☆Đáp ơn người tới viếng cha mẹ chết — Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì.
  • Cihui đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ áp ơn người tới viếng cha mẹ chết — Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì. tạ hiếu tạ hiếu ☆Đáp ơn người tới viếng cha mẹ chết — Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì. lạy đáp lễ (lạy tạ người đến viến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪家向前往弔唁的親友行禮拜謝的禮俗。《土風錄.卷二.謝孝》:「親死至七七縗絰出遍,謝戚友曰謝孝。」《二刻拍案驚奇》卷七:「到了一個馬頭上,董孺人整備著一席酒,以謝孝為名,單請著呂使君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗指孝子家中人向吊唁者行礼。亦指丧服满后去拜谢曾来吊唁的亲友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗指孝子家中人向吊唁者行礼。亦指丧服满后去拜谢曾来吊唁的亲友。

Eng

  • CC-CEDICT to visit friends to thank them after a funeral
  • Cihui to visit friends to thank them after a funeral