謝孝

xiè xiàotạ hiếu

Hán Việt: tạ hiếu · Pinyin: xiè xiào

Tổng quan

lạy đáp lễ (lạy tạ người đến viếng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧俗指孝子家中人向吊唁者行礼。亦指丧服满后去拜谢曾来吊唁的亲友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪家向前往弔唁的親友行禮拜謝的禮俗。《土風錄.卷二.謝孝》:「親死至七七縗絰出遍,謝戚友曰謝孝。」《二刻拍案驚奇》卷七:「到了一個馬頭上,董孺人整備著一席酒,以謝孝為名,單請著呂使君。」

Cấu tạo: 謝 (tạ) + 孝 (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 謝孝 ièxiào v.o. visit and thank relatives/friends for attending a funeral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪家向前往弔唁的親友行禮拜謝的禮俗。《土風錄.卷二.謝孝》:「親死至七七縗絰出遍,謝戚友曰謝孝。」《二刻拍案驚奇》卷七:「到了一個馬頭上,董孺人整備著一席酒,以謝孝為名,單請著呂使君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗指孝子家中人向吊唁者行礼。亦指丧服满后去拜谢曾来吊唁的亲友。

Eng

  • Cihui to visit friends to thank them after a funeral

other

  • Nguồn khác Đáp ơn người tới viếng cha mẹ chết
  • Nguồn khác Cũng có nghĩa là vì đang có tang cha mẹ mà chối từ điều gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

孝主 · 孝義 · 孝南 · 孝友 · 孝子 · 孝幔 · 孝廉 · 孝心