謝幕
tạ mạc
Hán Việt: tạ mạc · Pinyin: xiè mù
Tổng quan
chào kết màn | (nghĩa bóng) đi đến hồi kết chào cảm ơn (diễn viên ra sân khấu chào cảm ơn khán giả)。演出閉幕後觀眾鼓掌時,演員站在台前向觀眾敬禮,答謝觀眾的盛意。
Nghĩa
Việt
- Cihui chào kết màn | (nghĩa bóng) đi đến hồi kết chào cảm ơn (diễn viên ra sân khấu chào cảm ơn khán giả)。演出閉幕後觀眾鼓掌時,演員站在台前向觀眾敬禮,答謝觀眾的盛意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇終場時,演員走到幕前向觀眾行禮致謝。如:「觀眾掌聲如雷,演員頻頻出來謝幕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演出闭幕后﹐观众鼓掌﹐演员站在台前向观众敬礼﹐答谢他们的盛意; 泛指答谢观众的敬意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.演出闭幕后﹐观众鼓掌﹐演员站在台前向观众敬礼﹐答谢他们的盛意。 2.泛指答谢观众的敬意。
Eng
- CC-CEDICT to take a curtain call|(fig.) to come to an end
- Cihui to take a curtain call; (fig.) to come to an end