謝禮

xiè lǐtạ lễ

Hán Việt: tạ lễ · Pinyin: xiè lǐ

Tổng quan

Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác.; tiền tạ ơn , quà tặng để cảm ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.酬谢的财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表達謝意的財物。唐.戴叔倫〈李大夫見贈因之有呈〉詩:「謝禮誠難答,裁詩豈易酬。」《紅樓夢》第五七回:「請到外邊坐,開方子。若吃好了,我另外預備好謝禮。」也作「謝儀」。

Cấu tạo: 謝 (tạ) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tiền thù lao
  • Biên soạn 謝禮 xièlǐ n. 1. honorarium 2. a gift in token of gratitude; a return present

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表達謝意的財物。唐.戴叔倫〈李大夫見贈因之有呈〉詩:「謝禮誠難答,裁詩豈易酬。」《紅樓夢》第五七回:「請到外邊坐,開方子。若吃好了,我另外預備好謝禮。」也作「謝儀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.酬谢的财物。

Eng

  • Cihui honorarium; gift as thanks
  • Tần suất từ 謝禮 xièlǐ n. 1. honorarium 2. a gift in token of gratitude; a return present

Đức

  • Handedict Dank

other

  • Nguồn khác Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần
  • Nguồn khác Món quà đem đáp ơn người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

礼󰘚 · 禮義 · 禮樂 · 禮儀 · 礼佛 · 禮俗 · 礼冠 · 禮制