謝辭
tạ từ
Hán Việt: tạ từ · Pinyin: xiè cí
Tổng quan
tạ từ
1.辞谢﹐告辞。 2.答谢的话。
表達謝意的文字或言辭。如:「班代表的那篇畢業謝辭寫得文情並茂,十分感人。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表達謝意的文字或言辭。如:「班代表的那篇畢業謝辭寫得文情並茂,十分感人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.辞谢﹐告辞。 2.答谢的话。
Đức
- Handedict Dank
other
- Nguồn khác Nói lời chia tay. Như Tạ biệt 謝別
- Nguồn khác »Nỗi thương nói chẳng hết lời, tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra«