謝辭
tạ từ
Hán Việt: tạ từ · Pinyin: xiè cí
Tổng quan
tạ từ
Nghĩa
Việt
- Cihui ói lời chia tay. Như Tạ biệt 謝別. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi thương nói chẳng hết lời, tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra«. tạ từ tạ từ ☆Nói lời chia tay. Như Tạ biệt 謝別. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi thương nói chẳng hết lời, tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra«. tạ từ。表達謝意的文字或…
- Cihui tạ từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表達謝意的文字或言辭。如:「班代表的那篇畢業謝辭寫得文情並茂,十分感人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辞谢﹐告辞; 答谢的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辞谢﹐告辞。 2.答谢的话。