謝郎

xiè láng tạ lang

Hán Việt: tạ lang · Pinyin: xiè láng

Tổng quan

Cấu tạo: (tạ) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẠ LANG Còn gọi: Tạ Tam Lang(謝三郎). Anh chàng họ Tạ. HTQL q. 4 ghi: 歲旦上堂, 歲朝坐禪, 萬事自然。 心心絕待, 佛佛現前。 清白十分江上雪, 謝郎滿意釣漁船。參! Mùng một tết thượng đường, Sáng đầu năm tọa thiền, Muôn việc thảy tự nhiên. Mỗi niệm sạch đối đãi, Chư Phật liền hiện tiền. Tuyết phủ trên sông màu trắng xóa, Chàn…