謠俗
dao tục
Hán Việt: dao tục
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ó nghĩa như Phong tục. dao tục dao tục ☆Có nghĩa như Phong tục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由歌謠中反映出的風俗民情。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「人人問以謠俗,民所疾苦,為陳和睦親愛,銷除怨咎之路。」
Eng
- Cihui 謠俗 áosú n. <wr.> 1. popular customs 2. folklore