謠傳
dao truyện
Hán Việt: dao truyện · Pinyin: yáo chuán
Tổng quan
tin đồn 動 1. tung tin vịt; tung tin nhảm。謠言傳播。 2. tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi。傳播的謠言。
Nghĩa
Việt
- Cihui tin đồn 動 1. tung tin vịt; tung tin nhảm。謠言傳播。 2. tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi。傳播的謠言。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不實、沒有根據的傳聞。如:「大家都謠傳那幢廢宅鬧鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谣言传播:~他出事了;传播的谣言:听信~。
Eng
- CC-CEDICT rumor
- Cihui rumor