謠傳

yáo chuándao truyện

Hán Việt: dao truyện · Pinyin: yáo chuán

Tổng quan

tung tin vịt; tung tin nhảm.; tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

谣言传播:~他出事了; 传播的谣言:听信~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不實、沒有根據的傳聞。如:「大家都謠傳那幢廢宅鬧鬼。」

Cấu tạo: 謠 (dao) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin đồn
  • VietPhrases tung tin nhảm; tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi
  • Tần suất từ dao truyến/dao truyền/dao truyện: tung tin vịt/tung tin nhảm/tin vịt được truyền đi/tin nhảm được loan đi; tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...), tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to, lời nhận xét rỉ tai, lời gợi ý bí mật, nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió), xì xào bàn tán, bí mật phao lên; tung tin nhảm; tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi
  • Biên soạn 謠傳 yáochuán v./n. rumor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不實、沒有根據的傳聞。如:「大家都謠傳那幢廢宅鬧鬼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谣言传播:~他出事了; 传播的谣言:听信~。

Eng

  • Cihui rumor
  • Tần suất từ 謠傳 yáochuán v./n. rumor

Đức

  • Handedict Gerücht, Sage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讹传